TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬壳

yìngké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬殼

Âm Hán Việt NGẠNH XÁC

硬壳 nghĩa là vỏ cứng, lớp vỏ cứng.

Nghĩa của 硬壳

yìngké

NGẠNH XÁCDanh từphồn thể 硬殼
  1. Vỏ cứng; lớp vỏ cứng

Câu hỏi thường gặp

硬壳 nghĩa là gì?

硬壳 (yìngké) nghĩa là vỏ cứng, lớp vỏ cứng.

硬壳 đọc thế nào?

硬壳 đọc là yìngké (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬壳 là gì?

Âm Hán Việt của 硬壳 là "ngạnh xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.