TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬拗

yìng'ào giọng máy của trình duyệt

硬拗 nghĩa là Bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]).

Nghĩa của 硬拗

yìng'ào

  1. khẩu ngữ, Đài Loan Bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu])

Câu hỏi thường gặp

硬拗 nghĩa là gì?

硬拗 (yìng'ào) nghĩa là Bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]).

硬拗 đọc thế nào?

硬拗 đọc là yìng'ào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.