TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬撑

yìngchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬撐

Âm Hán Việt NGẠNH XANH

硬撑 nghĩa là Gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.

Nghĩa của 硬撑

yìngchēng

NGẠNH XANHphồn thể 硬撐
  1. Gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.

Câu hỏi thường gặp

硬撑 nghĩa là gì?

硬撑 (yìngchēng) nghĩa là Gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.

硬撑 đọc thế nào?

硬撑 đọc là yìngchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬撑 là gì?

Âm Hán Việt của 硬撑 là "ngạnh xanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.