TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬正

yìngzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH CHÍNH

硬正 nghĩa là thẳng thắn, trung thực.

Nghĩa của 硬正

yìngzhèng

NGẠNH CHÍNH
  1. Thẳng thắn, trung thực

Câu hỏi thường gặp

硬正 nghĩa là gì?

硬正 (yìngzhèng) nghĩa là thẳng thắn, trung thực.

硬正 đọc thế nào?

硬正 đọc là yìngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬正 là gì?

Âm Hán Việt của 硬正 là "ngạnh chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.