硬汉 nghĩa là người đàn ông thép, người cứng rắn, khó khuất phục.
Nghĩa của 硬汉
yìnghàn
NGẠNH HÁNDanh từphồn thể 硬漢
Người đàn ông thép
Người cứng rắn, khó khuất phục
Câu hỏi thường gặp
硬汉 nghĩa là gì?
硬汉 (yìnghàn) nghĩa là người đàn ông thép, người cứng rắn, khó khuất phục.
硬汉 đọc thế nào?
硬汉 đọc là yìnghàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 硬汉 là gì?
Âm Hán Việt của 硬汉 là "ngạnh hán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.