TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碎屑

suìxiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁI TIẾT

碎屑 nghĩa là mảnh vụn, hạt.

Nghĩa của 碎屑

suìxiè

TOÁI TIẾTDanh từ
  1. Mảnh vụn
  2. Hạt

Từ ghép có 碎屑

Câu hỏi thường gặp

碎屑 nghĩa là gì?

碎屑 (suìxiè) nghĩa là mảnh vụn, hạt.

碎屑 đọc thế nào?

碎屑 đọc là suìxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 碎屑 là gì?

Âm Hán Việt của 碎屑 là "toái tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.