碎屑沉积物 (suìxièchénjīwù) nghĩa là trầm tích mảnh vụn.
碎屑沉积物 đọc thế nào?
碎屑沉积物 đọc là suìxièchénjīwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 碎屑沉积物 là gì?
Âm Hán Việt của 碎屑沉积物 là "toái tiết trầm tích vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.