TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碎形

suìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁI HÌNH

碎形 nghĩa là phân dạng.

Nghĩa của 碎形

suìxíng

TOÁI HÌNH
  1. Phân dạng (toán)

Câu hỏi thường gặp

碎形 nghĩa là gì?

碎形 (suìxíng) nghĩa là phân dạng.

碎形 đọc thế nào?

碎形 đọc là suìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碎形 là gì?

Âm Hán Việt của 碎形 là "toái hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.