TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碎片整理

suìpiànzhěnglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁI PHIẾN CHỈNH LÝ

碎片整理 nghĩa là chống phân mảnh.

Nghĩa của 碎片整理

suìpiànzhěnglǐ

TOÁI PHIẾN CHỈNH LÝ
  1. Chống phân mảnh (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

碎片整理 nghĩa là gì?

碎片整理 (suìpiànzhěnglǐ) nghĩa là chống phân mảnh.

碎片整理 đọc thế nào?

碎片整理 đọc là suìpiànzhěnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 碎片整理 là gì?

Âm Hán Việt của 碎片整理 là "toái phiến chỉnh lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.