TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碎碎念

suìsuìniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁI TOÁI NIỆM

碎碎念 nghĩa là lải nhải, nói huyên thuyên.

Nghĩa của 碎碎念

suìsuìniàn

TOÁI TOÁI NIỆMĐộng từ
  1. Lải nhải
  2. Nói huyên thuyên
  3. Cằn nhằn
  4. Lẩm bẩm

Câu hỏi thường gặp

碎碎念 nghĩa là gì?

碎碎念 (suìsuìniàn) nghĩa là lải nhải, nói huyên thuyên.

碎碎念 đọc thế nào?

碎碎念 đọc là suìsuìniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 碎碎念 là gì?

Âm Hán Việt của 碎碎念 là "toái toái niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.