TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碛

qì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磧

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, thích, trách

碛 nghĩa là băng tích.

Nghĩa của 碛

qì

phồn thể 磧
  1. Băng tích; đá trong vùng nước cạn

Từ ghép có 碛

Câu hỏi thường gặp

碛 nghĩa là gì?

碛 (qì) nghĩa là băng tích.

碛 đọc thế nào?

碛 đọc là qì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.