TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碟子

diézi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆP TỬ
Lượng từ đi kèm: 盘 (pán)

碟子 nghĩa là đĩa nhỏ, đĩa.

Nghĩa của 碟子

diézi

ĐIỆP TỬDanh từ
  1. Đĩa nhỏ
  2. Đĩa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碟子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碟子 nghĩa là gì?

碟子 (diézi) nghĩa là đĩa nhỏ, đĩa.

碟子 đọc thế nào?

碟子 đọc là diézi (pinyin).

Âm Hán Việt của 碟子 là gì?

Âm Hán Việt của 碟子 là "điệp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.