TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰磁

pèngcí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH TỪ

碰磁 nghĩa là Biến thể của 碰瓷 (pèngcí).

Nghĩa của 碰磁

pèngcí

BÍNH TỪ
  1. Biến thể của 碰瓷 (pèngcí)

Câu hỏi thường gặp

碰磁 nghĩa là gì?

碰磁 (pèngcí) nghĩa là Biến thể của 碰瓷 (pèngcí).

碰磁 đọc thế nào?

碰磁 đọc là pèngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰磁 là gì?

Âm Hán Việt của 碰磁 là "bính từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.