碱基配对 nghĩa là Liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA).
Nghĩa của 碱基配对
jiǎnjīpèiduì
KIỀM CƠ PHỐI ĐỐIphồn thể 鹼基配對
Liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA)
Cặp bazơ
Câu hỏi thường gặp
碱基配对 nghĩa là gì?
碱基配对 (jiǎnjīpèiduì) nghĩa là Liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA).
碱基配对 đọc thế nào?
碱基配对 đọc là jiǎnjīpèiduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 碱基配对 là gì?
Âm Hán Việt của 碱基配对 là "kiềm cơ phối đối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.