TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碱性尘雾

jiǎnxìngchénwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹼性塵霧

Âm Hán Việt KIỀM TÍNH TRẦN VỤ

碱性尘雾 nghĩa là khói bụi kiềm.

Nghĩa của 碱性尘雾

jiǎnxìngchénwù

KIỀM TÍNH TRẦN VỤphồn thể 鹼性塵霧
  1. Khói bụi kiềm

Câu hỏi thường gặp

碱性尘雾 nghĩa là gì?

碱性尘雾 (jiǎnxìngchénwù) nghĩa là khói bụi kiềm.

碱性尘雾 đọc thế nào?

碱性尘雾 đọc là jiǎnxìngchénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 碱性尘雾 là gì?

Âm Hán Việt của 碱性尘雾 là "kiềm tính trần vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.