TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碱斑

jiǎnbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹼斑

Âm Hán Việt KIỀM BAN

碱斑 nghĩa là vết kiềm.

Nghĩa của 碱斑

jiǎnbān

KIỀM BANphồn thể 鹼斑
  1. Vết kiềm

Câu hỏi thường gặp

碱斑 nghĩa là gì?

碱斑 (jiǎnbān) nghĩa là vết kiềm.

碱斑 đọc thế nào?

碱斑 đọc là jiǎnbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 碱斑 là gì?

Âm Hán Việt của 碱斑 là "kiềm ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.