TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碱法纸浆

jiǎnfǎzhǐjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹼法紙漿

Âm Hán Việt KIỀM PHÁP CHỈ TƯƠNG

碱法纸浆 nghĩa là bột giấy kiềm.

Nghĩa của 碱法纸浆

jiǎnfǎzhǐjiāng

KIỀM PHÁP CHỈ TƯƠNGphồn thể 鹼法紙漿
  1. Bột giấy kiềm

Câu hỏi thường gặp

碱法纸浆 nghĩa là gì?

碱法纸浆 (jiǎnfǎzhǐjiāng) nghĩa là bột giấy kiềm.

碱法纸浆 đọc thế nào?

碱法纸浆 đọc là jiǎnfǎzhǐjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碱法纸浆 là gì?

Âm Hán Việt của 碱法纸浆 là "kiềm pháp chỉ tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.