TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碱荒

jiǎnhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹼荒

Âm Hán Việt KIỀM HOANG

碱荒 nghĩa là đất hoang mặn.

Nghĩa của 碱荒

jiǎnhuāng

KIỀM HOANGDanh từphồn thể 鹼荒
  1. Đất hoang mặn

Câu hỏi thường gặp

碱荒 nghĩa là gì?

碱荒 (jiǎnhuāng) nghĩa là đất hoang mặn.

碱荒 đọc thế nào?

碱荒 đọc là jiǎnhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碱荒 là gì?

Âm Hán Việt của 碱荒 là "kiềm hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.