Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 14Cấu tạo: ⿰石帝
碲 nghĩa là nguyên tố teluri.
Nghĩa của 碲
dì
Nguyên tố teluri (hoá học)
Câu hỏi thường gặp
碲 nghĩa là gì?
碲 (dì) nghĩa là nguyên tố teluri.
碲 đọc thế nào?
碲 đọc là dì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.