TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碾槌

niǎnchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỄN CHÙY

碾槌 nghĩa là chày giã.

Nghĩa của 碾槌

niǎnchuí

NIỄN CHÙY
  1. Chày giã

Câu hỏi thường gặp

碾槌 nghĩa là gì?

碾槌 (niǎnchuí) nghĩa là chày giã.

碾槌 đọc thế nào?

碾槌 đọc là niǎnchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 碾槌 là gì?

Âm Hán Việt của 碾槌 là "niễn chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.