TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磁共振成像

cígòngzhènchéngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ CỘNG CHẤN THÀNH TƯỢNG

磁共振成像 nghĩa là chụp cộng hưởng từ.

Nghĩa của 磁共振成像

cígòngzhènchéngxiàng

TỪ CỘNG CHẤN THÀNH TƯỢNG
  1. Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Câu hỏi thường gặp

磁共振成像 nghĩa là gì?

磁共振成像 (cígòngzhènchéngxiàng) nghĩa là chụp cộng hưởng từ.

磁共振成像 đọc thế nào?

磁共振成像 đọc là cígòngzhènchéngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 磁共振成像 là gì?

Âm Hán Việt của 磁共振成像 là "từ cộng chấn thành tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.