TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磁控管

cíkòngguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ KHỐNG QUẢN

磁控管 nghĩa là đèn magnetron.

Nghĩa của 磁控管

cíkòngguǎn

TỪ KHỐNG QUẢN
  1. Đèn magnetron (dùng để tạo vi sóng)

Câu hỏi thường gặp

磁控管 nghĩa là gì?

磁控管 (cíkòngguǎn) nghĩa là đèn magnetron.

磁控管 đọc thế nào?

磁控管 đọc là cíkòngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 磁控管 là gì?

Âm Hán Việt của 磁控管 là "từ khống quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.