TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磁碟

cídié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ ĐIỆP

磁碟 nghĩa là máy tính.

Nghĩa của 磁碟

cídié

TỪ ĐIỆPDanh từ
  1. đĩa Máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm)

Câu hỏi thường gặp

磁碟 nghĩa là gì?

磁碟 (cídié) nghĩa là máy tính.

磁碟 đọc thế nào?

磁碟 đọc là cídié (pinyin).

Âm Hán Việt của 磁碟 là gì?

Âm Hán Việt của 磁碟 là "từ điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.