磕
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: khái, khải, hoãn, hạp
磕 nghĩa là gõ, đập.
Nghĩa của 磕
kē
- Gõ
- Đập (vào thứ gì cứng)
- Gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
kè
- Biến thể của 嗑 (kè)
Từ ghép có 磕
Câu hỏi thường gặp
磕 nghĩa là gì?
磕 (kē, kè) nghĩa là gõ, đập.
磕 đọc thế nào?
磕 đọc là kē (pinyin).