TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕头如捣蒜

kètóurúdǎosuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磕頭如搗蒜

磕头如捣蒜 nghĩa là Khấu đầu như giã tỏi.

Nghĩa của 磕头如捣蒜

kètóurúdǎosuàn

phồn thể 磕頭如搗蒜
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khấu đầu như giã tỏi
  2. nghĩa bóng Đập đầu xuống đất

Câu hỏi thường gặp

磕头如捣蒜 nghĩa là gì?

磕头如捣蒜 (kètóurúdǎosuàn) nghĩa là Khấu đầu như giã tỏi.

磕头如捣蒜 đọc thế nào?

磕头如捣蒜 đọc là kètóurúdǎosuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.