TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕磕

kēkē giọng máy của trình duyệt

磕磕 nghĩa là gõ.

Nghĩa của 磕磕

kēkē

Thán từ
  1. từ tượng thanh Gõ

Câu hỏi thường gặp

磕磕 nghĩa là gì?

磕磕 (kēkē) nghĩa là gõ.

磕磕 đọc thế nào?

磕磕 đọc là kēkē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.