TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕磕巴巴

kēkēbābā giọng máy của trình duyệt

磕磕巴巴 nghĩa là nói lắp, nói lắp bắp.

Nghĩa của 磕磕巴巴

kēkēbābā

  1. Nói lắp
  2. Nói lắp bắp
  3. Không nói trôi chảy

Câu hỏi thường gặp

磕磕巴巴 nghĩa là gì?

磕磕巴巴 (kēkēbābā) nghĩa là nói lắp, nói lắp bắp.

磕磕巴巴 đọc thế nào?

磕磕巴巴 đọc là kēkēbābā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.