TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕磕绊绊

kēkebànbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磕磕絆絆

磕磕绊绊 nghĩa là gập ghềnh, khập khiễng.

Nghĩa của 磕磕绊绊

kēkebànbàn

Tính từphồn thể 磕磕絆絆
  1. Gập ghềnh (đường)
  2. Khập khiễng (người)

Câu hỏi thường gặp

磕磕绊绊 nghĩa là gì?

磕磕绊绊 (kēkebànbàn) nghĩa là gập ghềnh, khập khiễng.

磕磕绊绊 đọc thế nào?

磕磕绊绊 đọc là kēkebànbàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.