TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕糖

kētáng giọng máy của trình duyệt

磕糖 nghĩa là Thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm.

Nghĩa của 磕糖

kētáng

  1. tiếng lóng Thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm
  2. Phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm

Câu hỏi thường gặp

磕糖 nghĩa là gì?

磕糖 (kētáng) nghĩa là Thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm.

磕糖 đọc thế nào?

磕糖 đọc là kētáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.