TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磷肥

línféi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂN PHÌ

磷肥 nghĩa là phân bón photphat.

Nghĩa của 磷肥

línféi

LÂN PHÌ
  1. Phân bón photphat

Câu hỏi thường gặp

磷肥 nghĩa là gì?

磷肥 (línféi) nghĩa là phân bón photphat.

磷肥 đọc thế nào?

磷肥 đọc là línféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 磷肥 là gì?

Âm Hán Việt của 磷肥 là "lân phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.