TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼券

lǐquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮券

Âm Hán Việt LỄ KHOÁN

礼券 nghĩa là phiếu quà tặng, phiếu mua quà.

Nghĩa của 礼券

lǐquàn

LỄ KHOÁNDanh từphồn thể 禮券
  1. Phiếu quà tặng
  2. Phiếu mua quà

Câu hỏi thường gặp

礼券 nghĩa là gì?

礼券 (lǐquàn) nghĩa là phiếu quà tặng, phiếu mua quà.

礼券 đọc thế nào?

礼券 đọc là lǐquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼券 là gì?

Âm Hán Việt của 礼券 là "lễ khoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.