TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会党

shèhuìdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會黨

Âm Hán Việt XÃ HỘI ĐẢNG

社会党 nghĩa là Đảng xã hội chủ nghĩa.

Nghĩa của 社会党

shèhuìdǎng

XÃ HỘI ĐẢNGDanh từphồn thể 社會黨
  1. Đảng xã hội chủ nghĩa

Câu hỏi thường gặp

社会党 nghĩa là gì?

社会党 (shèhuìdǎng) nghĩa là Đảng xã hội chủ nghĩa.

社会党 đọc thế nào?

社会党 đọc là shèhuìdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会党 là gì?

Âm Hán Việt của 社会党 là "xã hội đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.