TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社死

shèsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ TỬ

社死 nghĩa là xấu hổ muốn chết.

Nghĩa của 社死

shèsǐ

XÃ TỬĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2020, tiếng lóng Xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)

Câu hỏi thường gặp

社死 nghĩa là gì?

社死 (shèsǐ) nghĩa là xấu hổ muốn chết.

社死 đọc thế nào?

社死 đọc là shèsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 社死 là gì?

Âm Hán Việt của 社死 là "xã tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.