TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社运

shèyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社運

Âm Hán Việt XÃ VẬN

社运 nghĩa là phong trào xã hội.

Nghĩa của 社运

shèyùn

XÃ VẬNDanh từphồn thể 社運
  1. Phong trào xã hội (viết tắt của 社会运动 (shèhuìyùndòng))

Câu hỏi thường gặp

社运 nghĩa là gì?

社运 (shèyùn) nghĩa là phong trào xã hội.

社运 đọc thế nào?

社运 đọc là shèyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 社运 là gì?

Âm Hán Việt của 社运 là "xã vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.