TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社鼠城狐

shèshǔchénghú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ THỬ THÀNH HỒ

社鼠城狐 nghĩa là Chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt và bóc lột người dân.

Nghĩa của 社鼠城狐

shèshǔchénghú

XÃ THỬ THÀNH HỒ
  1. nghĩa đen Chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt và bóc lột người dân

Câu hỏi thường gặp

社鼠城狐 nghĩa là gì?

社鼠城狐 (shèshǔchénghú) nghĩa là Chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt và bóc lột người dân.

社鼠城狐 đọc thế nào?

社鼠城狐 đọc là shèshǔchénghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 社鼠城狐 là gì?

Âm Hán Việt của 社鼠城狐 là "xã thử thành hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.