TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祀物

sìwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ VẬT

祀物 nghĩa là đồ vật cúng tế.

Nghĩa của 祀物

sìwù

TỰ VẬT
  1. Đồ vật cúng tế

Câu hỏi thường gặp

祀物 nghĩa là gì?

祀物 (sìwù) nghĩa là đồ vật cúng tế.

祀物 đọc thế nào?

祀物 đọc là sìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 祀物 là gì?

Âm Hán Việt của 祀物 là "tự vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.