TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祀神

sìshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THẦN

祀神 nghĩa là cúng tế thần linh.

Nghĩa của 祀神

sìshén

TỰ THẦNĐộng từ
  1. Cúng tế thần linh

Câu hỏi thường gặp

祀神 nghĩa là gì?

祀神 (sìshén) nghĩa là cúng tế thần linh.

祀神 đọc thế nào?

祀神 đọc là sìshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 祀神 là gì?

Âm Hán Việt của 祀神 là "tự thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.