TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祁奚

Qí Xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ HỀ

祁奚 nghĩa là Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (Jìnguó) thời Xuân Thu.

Nghĩa của 祁奚

Qí Xī

KỲ HỀtên riêng
  1. Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (Jìnguó) thời Xuân Thu

Câu hỏi thường gặp

祁奚 nghĩa là gì?

祁奚 (qí xī) nghĩa là Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (Jìnguó) thời Xuân Thu.

祁奚 đọc thế nào?

祁奚 đọc là Qí Xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 祁奚 là gì?

Âm Hán Việt của 祁奚 là "kỳ hề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.