TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祁奚之荐

Qí Xīzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祁奚之薦

Âm Hán Việt KỲ HỀ CHI TIẾN

祁奚之荐 nghĩa là Sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái.

Nghĩa của 祁奚之荐

Qí Xīzhījiàn

KỲ HỀ CHI TIẾNphồn thể 祁奚之薦tên riêng
  1. Sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái

Câu hỏi thường gặp

祁奚之荐 nghĩa là gì?

祁奚之荐 (qí xīzhījiàn) nghĩa là Sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái.

祁奚之荐 đọc thế nào?

祁奚之荐 đọc là Qí Xīzhījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 祁奚之荐 là gì?

Âm Hán Việt của 祁奚之荐 là "kỳ hề chi tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.