祂 nghĩa là Đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng.
Nghĩa của 祂
tā
Đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng
Câu hỏi thường gặp
祂 nghĩa là gì?
祂 (tā) nghĩa là Đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng.
祂 đọc thế nào?
祂 đọc là tā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.