TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祃

mà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禡

Âm Hán Việt MÃ
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mã

祃 nghĩa là Nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân.

Nghĩa của 祃

mà

MÃphồn thể 禡
  1. cổ Nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân

Câu hỏi thường gặp

祃 nghĩa là gì?

祃 (mà) nghĩa là Nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân.

祃 đọc thế nào?

祃 đọc là mà (pinyin).

Âm Hán Việt của 祃 là gì?

Âm Hán Việt của 祃 là "mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.