TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祅

yāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 8

祅 nghĩa là tà linh, yêu quái.

Nghĩa của 祅

yāo

  1. Tà linh
  2. Yêu quái
  3. Ma thuật
  4. Biến thể của 妖 (yāo)
  5. Biến thể sai thường gặp của 祆 (Xiān) A Mạt Dà

Câu hỏi thường gặp

祅 nghĩa là gì?

祅 (yāo) nghĩa là tà linh, yêu quái.

祅 đọc thế nào?

祅 đọc là yāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.