TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祓禊

fúxì giọng máy của trình duyệt

祓禊 nghĩa là tẩy uế trừ tà.

Nghĩa của 祓禊

fúxì

  1. Tẩy uế trừ tà

Câu hỏi thường gặp

祓禊 nghĩa là gì?

祓禊 (fúxì) nghĩa là tẩy uế trừ tà.

祓禊 đọc thế nào?

祓禊 đọc là fúxì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.