TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祓除

fúchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT TRỪ

祓除 nghĩa là trừ tà.

Nghĩa của 祓除

fúchú

PHẤT TRỪ
  1. Trừ tà (tà ma)
  2. Thanh tẩy qua nghi lễ
  3. Loại bỏ (thói quen xấu)

Câu hỏi thường gặp

祓除 nghĩa là gì?

祓除 (fúchú) nghĩa là trừ tà.

祓除 đọc thế nào?

祓除 đọc là fúchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 祓除 là gì?

Âm Hán Việt của 祓除 là "phất trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.