TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祓饰

fúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祓飾

Âm Hán Việt PHẤT SỨC

祓饰 nghĩa là làm mới, làm tươi mới.

Nghĩa của 祓饰

fúshì

PHẤT SỨCphồn thể 祓飾
  1. Làm mới
  2. Làm tươi mới

Câu hỏi thường gặp

祓饰 nghĩa là gì?

祓饰 (fúshì) nghĩa là làm mới, làm tươi mới.

祓饰 đọc thế nào?

祓饰 đọc là fúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 祓饰 là gì?

Âm Hán Việt của 祓饰 là "phất sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.