TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖籍

zǔjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỔ TỊCH

祖籍 nghĩa là quê quán tổ tiên, nguyên quán.

Nghĩa của 祖籍

zǔjí

TỔ TỊCHDanh từ
  1. Quê quán tổ tiên
  2. Nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祖籍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祖籍 nghĩa là gì?

祖籍 (zǔjí) nghĩa là quê quán tổ tiên, nguyên quán.

祖籍 đọc thế nào?

祖籍 đọc là zǔjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖籍 là gì?

Âm Hán Việt của 祖籍 là "tổ tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.