TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖鲁

Zǔlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祖魯

Âm Hán Việt TỔ LỖ

祖鲁 nghĩa là Zulu.

Nghĩa của 祖鲁

Zǔlǔ

TỔ LỖphồn thể 祖魯tên riêng
  1. Zulu

Câu hỏi thường gặp

祖鲁 nghĩa là gì?

祖鲁 (zǔlǔ) nghĩa là Zulu.

祖鲁 đọc thế nào?

祖鲁 đọc là Zǔlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 祖鲁 là "tổ lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.