祘
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰示示<small>(GJK)</small>,⿰礻示<small>(T)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: toán
祘 nghĩa là Biến thể của 算 (suàn), tính toán.
Nghĩa của 祘
suàn
TOÁN- Biến thể của 算 (suàn), tính toán
Câu hỏi thường gặp
祘 nghĩa là gì?
祘 (suàn) nghĩa là Biến thể của 算 (suàn), tính toán.
祘 đọc thế nào?
祘 đọc là suàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 祘 là gì?
Âm Hán Việt của 祘 là "toán".