TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祛瘀

qūyū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHƯ Ứ

祛瘀 nghĩa là khử ứ huyết.

Nghĩa của 祛瘀

qūyū

KHƯ ỨĐộng từ
  1. Khử ứ huyết (Đông y)

Câu hỏi thường gặp

祛瘀 nghĩa là gì?

祛瘀 (qūyū) nghĩa là khử ứ huyết.

祛瘀 đọc thế nào?

祛瘀 đọc là qūyū (pinyin).

Âm Hán Việt của 祛瘀 là gì?

Âm Hán Việt của 祛瘀 là "khư ứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.