祛邪除灾 (qūxiéchúzāi) nghĩa là Trừ tà để ngăn ngừa tai họa.
祛邪除灾 đọc thế nào?
祛邪除灾 đọc là qūxiéchúzāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 祛邪除灾 là gì?
Âm Hán Việt của 祛邪除灾 là "khư tà trừ tai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.