TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祛邪除灾

qūxiéchúzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祛邪除災

Âm Hán Việt KHƯ TÀ TRỪ TAI

祛邪除灾 nghĩa là Trừ tà để ngăn ngừa tai họa.

Nghĩa của 祛邪除灾

qūxiéchúzāi

KHƯ TÀ TRỪ TAIphồn thể 祛邪除災
  1. thành ngữ Trừ tà để ngăn ngừa tai họa

Câu hỏi thường gặp

祛邪除灾 nghĩa là gì?

祛邪除灾 (qūxiéchúzāi) nghĩa là Trừ tà để ngăn ngừa tai họa.

祛邪除灾 đọc thế nào?

祛邪除灾 đọc là qūxiéchúzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 祛邪除灾 là gì?

Âm Hán Việt của 祛邪除灾 là "khư tà trừ tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.